GIẢI TOÁN QUA MẠNG

THI TIẾNG ANH QUA MẠNG

Hòa tấu bất hủ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tienlam@ymail.com) (0906.696.268)
  • (hieubuingoc@ymail.com) (0938.107.939)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thu Sương
    Ngày gửi: 16h:17' 06-05-2018
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
    Cho các hợp chất sau:

    Na2CO3, HCl, MgBr2, KOH, BaS,

    H2S, Al2(SO4)3, HNO3, Fe(OH)2,

    KH2PO4, Ba(OH)2, AgCl, NaHSO4.
    a. Chất nào thuộc loại axit? Gọi tên?
    b. Chất nào thuộc loại bazơ? Gọi tên?
    HCl
    H2S
    HNO3
    KOH
    Fe(OH)2
    Ba(OH)2
    Tên gọi:
    HCl : Axit clo hiđric
    H2S : Axit Sunfu hiđric
    HNO3 : Axit nitric
    Tên gọi:
    KOH: Kali hiđroxit
    Fe(OH)2 : Sắt(II) hiđroxit
    Ba(OH)2 : Bari hiđroxit
    Kiểm tra miệng
    Na2CO3, MgBr2, BaS, Al2(SO4)3,
    KH2PO4 , AgCl, NaHSO4 thuộc loại nào?
    Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!!!!!
    AXIT – BAZƠ
    – MUỐI (tt)
    Bài 37- Tiết 57:
    Bài 37 – Tiết 57: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    I- AXIT
    II- BAZƠ
    III- MUỐI:
    1. Khái niệm:
    Nhận xét thành phần phân tử của muối
    Na2CO3
    Na
    CO3
    MgBr2
    Mg
    Br2
    KH2PO4
    K
    H2PO4
    Kim loại
    Gốc axit
    Bài 37 – Tiết 57: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    III- MUỐI:
    1. Khái niệm:
    Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
    Bài 37 – Tiết 57: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    III- MUỐI:
    1. Khái niệm:
    Mx Ay

    M: Kim loại có hoá trị y
    A : Gốc axit có hoá trị x
    2. Công thức hoá học:

    Kim loại + gốc axit
    CTHH của muối gồm 2 phần:
    Kim loại + gốc axit
    Viết công thức của các gốc axit tương ứng
    với các axit sau:

    HCl, HF, HBr, H2S.

    HNO3, H2SO4, H2CO3.

    H3PO4, H2SO3.
    Bài 37 – Tiết 57: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    III- MUỐI:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:

    3. Tên gọi:

    Tên muối = Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim
    loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc axit.
    Tên muối :

    Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc axit.

    Bài 37 – Tiết 57: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    Hướng dẫn bảng 1 số axit – gốc axit thường gặp
    Đối chiếu với bảng 1 số axit – gốc axit thường
    gặp. Gọi tên một số muối.
    Ví dụ:
    NaCl -
    FeBr3 -
    Al2(SO4)3 -
    KHCO3 -
    Natri Clorua
    Sắt (III) bromua
    Nhôm sunfat
    Kali hiđro cacbonat
    Bài 37 – Tiết 57: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    III- MUỐI:
    1. Khái niệm:
    2. Công thức hoá học:

    3. Tên gọi:

    4. Phân loại:

    - Muối trung hoà: Là muối mà trong gốc axit còn nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
    Ví dụ: Na2CO3 , K2SO4…
    - Muối axit: Là muối mà trong gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
    Ví dụ: NaHSO4, KH2PO4…
    Bài 37 – Tiết 57: AXIT – BAZƠ – MUỐI
    Làm thế nào có thể phân biệt được
    4 loại hợp chất vô cơ: Oxit, axit, bazơ,
    muối?
    Ng.tố + O
    H + Gốc axit
    KLoại + OH
    KLoại + Gốc axit
    Oxit : Nguyên tố + O

    Axit : H + Gốc axit

    Bazơ : Kim loại + OH

    Muối : Kim loại + Gốc axit
    Ai nhanh hơn?
    Ai nhanh hơn?
    Ai nhanh hơn?
    Ai nhanh hơn?

    Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
    Al2(SO4)3, H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
    Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
    HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2

    Axit:………………………………
    Bazơ:…………………………….
    Muối:……………………………
    Trong thời gian 2 phút, các nhóm
    Phân loại và Ghi lại CTHH những
    hợp chất sau thành 3 nhóm:
    Axit, bazơ, muối?

    Na2SO3, KOH, MgCl2, Fe(OH)3,
    Al2(SO4)3,H2CO3, CuSO4, Al(OH)3,
    Na2HPO4, AgNO3, NaOH, H2SO4,
    HF, NaHS, K2SiO3, CaHPO4, BaCl2

    AXIT


    H2CO3
    H2SO4
    HF



    BAZƠ

    KOH,
    Fe(OH)3,
    Al(OH)3,
    NaOH


    MUỐI

    Na2SO3, MgCl2,
    Al2(SO4)3, CuSO4,
    Na2HPO4, AgNO3,
    NaHS, K2SiO3,
    CaHPO4, BaCl2

    KẾT QUẢ:
    Viết CTHH của những chất có tên gọi sau:
    Bari Sunfat
    Natri đihiđro photphat
    Canxi hiđroxit
    Axit cacbonic
    Nhôm clorua
    Sắt (III) hiđro cacbonat
    Đồng (II) hiđroxit
    Axit Nitric
    Oxit : Nguyên tố + O

    Axit : H + Gốc axit

    Bazơ : Kim loại + OH

    Muối : Kim loại + Gốc axit
    Chuẩn bị bài 38: Bài luyện tập 7
    + Ôn lại kiến thức cần nhớ về: Nước, axit, bazơ, muối. Vận dụng bảng gọi tên muối.
    + Dạng bài tập tính theo PTHH.
    + Mang theo bảng nhóm, máy tính.
    5 Hướng dẫn học tập:
    * Đối với bài học ở tiết học này:
    - Học bài - nắm vững kiến thức về:
    + Các loại hợp chất vô cơ.( Học và vẽ theo bản đồ tư duy)
    + Làm bài tập: 6 Sgk trang 130.
    + Đọc phần " Em có biết"
    * Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
    TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
    CHÚC
    - QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE – HẠNH PHÚC
    - CÁC EM HỌC SINH NGOAN - HỌC GIỎI
     
    Gửi ý kiến

    Chuyện cười